Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hé*píng和
gòng*chǔ平

Nghĩa tiếng Việt

chung sống hòa bình

Âm Hán Việt

hoà, hồ, hoạ bình cộng xứ, xử

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

8 nét

Bộ: 干 (cạn, khô)

5 nét

Bộ: 八 (số tám)

6 nét

Bộ: 夂 (đi theo sau)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu nói về quan hệ ngoại giao hoặc nguyên tắc ứng xử giữa các nước

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoà, hồ, hoạ bình cộng xứ, xử

Từng chữ

  • 和hoà, hồ, hoạcùng, và; trộn lẫn
  • 平bìnhbằng; âm bằng
  • 共cộngcùng; chung; cộng
  • 处xứ, xửnơi, chỗ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ quan hệ quốc tế: năm nguyên tắc chung sống hòa bình (respect each other's sovereignty, not aggression, non-interference, equality, peaceful coexistence).

Câu ví dụ

  • 各gè thanh 4国guó thanh 2应yīng thanh 1当dāng thanh 1在zài thanh 4和hé thanh 2平píng thanh 2共gòng thanh 4处chǔ thanh 3五wǔ thanh 3项xiàng thanh 4原yuán thanh 2则zé thanh 2的de thanh 5基jī thanh 1础chǔ thanh 3上shàng thanh 4交jiāo thanh 1往wǎng. thanh 3。

    Các quốc gia nên giao thiệp trên cơ sở năm nguyên tắc chung sống hòa bình.

  • 人rén thanh 2类lèi thanh 4与yǔ thanh 3自zì thanh 4然rán thanh 2界jiè thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1和hé thanh 2谐xié thanh 2相xiāng thanh 1处chǔ, thanh 3,和hé thanh 2平píng thanh 2共gòng thanh 4处chǔ. thanh 3。

    Loài người và tự nhiên nên hòa hợp và chung sống hòa bình.

  • 邻lín thanh 2国guó thanh 2之zhī thanh 1间jiān thanh 1只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3和hé thanh 2平píng thanh 2共gòng thanh 4处chǔ, thanh 3,才cái thanh 2能néng thanh 2实shí thanh 2现xiàn thanh 4共gòng thanh 4同tóng thanh 2繁fán thanh 2荣róng. thanh 2。

    Giữa các nước láng giềng chỉ có chung sống hòa bình mới có thể đạt được thịnh vượng chung.

Kết hợp thường gặp

  • 五项原则wǔ xiàng yuánzé thanh 3

    năm nguyên tắc (chung sống hòa bình)

  • 和平共处hépíng gòngchǔ thanh 2

    chung sống hòa bình

  • 和平hépíng thanh 2

    hòa bình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.