Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
héguāngtóngchén

Nghĩa tiếng Việt

hòa quang đồng trần (thái độ sống không phô trương, hòa mình vào thế tục)

Âm Hán Việt

hoà, hồ, hoạ quang đồng trần

4 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

8 nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

6 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bộ: (nhỏ bé)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ triết học, chỉ cách sống khiêm nhường

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoà, hồ, hoạ quang đồng trần

Từng chữ

  • hoà, hồ, hoạcùng, và; trộn lẫn
  • quangsáng
  • đồngcùng nhau
  • trầnbụi bặm; trần tục; nhơ bẩn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他为人处世总是和光同尘。tā wéirén chǔshì zǒngshì héguāngtóngchén thanh 1

    Cách đối nhân xử thế của ông ấy luôn là hòa quang đồng trần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.