Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuī*niú吹

Nghĩa tiếng Việt

khoe khoang

Âm Hán Việt

xuy ngưu

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

7 nét

Bộ: 牛 (trâu, bò)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng độc lập hoặc xen thêm từ ngữ vào giữa để nhấn mạnh mức độ nói khoác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuy ngưu

Từng chữ

  • 吹xuythổi
  • 牛ngưucon trâu; sao Ngưu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5在zài thanh 4朋péng thanh 2友you thanh 5面miàn thanh 4前qián thanh 2吹chuī thanh 1牛niú. thanh 2。

    Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.

  • 你nǐ thanh 3别bié thanh 2听tīng thanh 1他tā thanh 1吹chuī thanh 1牛niú, thanh 2,他tā thanh 1根gēn thanh 1本běn thanh 3没méi thanh 2去qù thanh 4过guò. thanh 4。

    Cậu đừng nghe anh ta khoe khoang, anh ta chưa từng đi đến đó đâu.

  • 吹chuī thanh 1牛niú thanh 2解jiě thanh 3决jué thanh 2不bù thanh 4了liǎo thanh 3实shí thanh 2际jì thanh 4问wèn thanh 4题tí. thanh 2。

    Khoe khoang không giải quyết được vấn đề thực tế.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.