Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
qǐ*chéng

Nghĩa tiếng Việt

khởi hành

Âm Hán Việt

khải trình

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng trước địa điểm hoặc đứng độc lập làm vị ngữ để chỉ việc bắt đầu lên đường

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khải trình

Từng chữ

  • khảimở ra; bắt đầu
  • trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 访fǎng thanh 3wèn thanh 4tuán thanh 2jiāng thanh 1 thanh 2míng thanh 2tiān thanh 1shàng thanh 4 thanh 3 thanh 3chéng thanh 2qián thanh 2wǎng thanh 3běi thanh 3jīng. thanh 1

    Đoàn viếng thăm sẽ khởi hành đi Bắc Kinh vào sáng mai.

  • xíng thanh 2li thanh 5 thanh 3jīng thanh 1shōu thanh 1shi thanh 5wán thanh 2bì, thanh 4 thanh 3men thanh 5zhǔn thanh 3bèi thanh 4 thanh 3chéng thanh 2le. thanh 5

    Hành lý đã được thu dọn xong, chúng tôi chuẩn bị lên đường khởi hành rồi.

  • thanh 1 thanh 2 thanh 4 thanh 1rén thanh 2 thanh 3chéng, thanh 2 thanh 4zhuī thanh 1xún thanh 2 thanh 4 thanh 3de thanh 5mèng thanh 4xiǎng. thanh 3

    Anh ấy lên đường khởi hành một mình để theo đuổi ước mơ của bản thân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.