Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jūn君
zǐ子

Nghĩa tiếng Việt

quân tử

Âm Hán Việt

quân tử

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ người có nhân cách cao đẹp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quân tử

Từng chữ

  • 君quânchỉ người con trai; vua; chồng
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 君子 (jūn*zǐ). Hán-Việt: quân tử.

Câu ví dụ

  • 君jūn thanh 1子zǐ thanh 3说shuō thanh 1话huà thanh 4要yào thanh 4算suàn thanh 4数shù thanh 4。

    Quân tử nói lời phải giữ lời.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4真zhēn thanh 1正zhèng thanh 4的de thanh 5君jūn thanh 1子zǐ thanh 3。

    Ông ấy là một bậc quân tử thực sự.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.