Từ vựng tiếng Trung
míng*pái

Nghĩa tiếng Việt

thương hiệu nổi tiếng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (mảnh, tấm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Hãng, nhãn hiệu có tiếng, uy tín trên thị trường.

Câu ví dụ

  • 这是一件名牌衣服。Zhè shì yī jiàn míngpái yīfu. thanh 4
  • 很多年轻人喜欢名牌。Hěnduō niánqīngrén xǐhuān míngpái. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 名牌产品 thanh 5
  • 名牌大学 thanh 5
  • 穿名牌 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.