Từ vựng tiếng Trung
míng*zi

Nghĩa tiếng Việt

tên (cá nhân, đồ vật)

2 chữ12 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (con, trẻ con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'名字' là tên. Câu hỏi phổ biến '你叫什么名字?' hoặc '你叫什么?' đều là hỏi tên. '我的名字是...' giới thiệu tên đầy đủ.

Câu ví dụ

  • 你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi? thanh 3

    Bạn tên gì?

  • 我的名字是李明Wǒ de míngzi shì Lǐ Míng thanh 3

    Tên tôi là Lý Minh

  • 这个名字很好听Zhège míngzi hěn hǎotīng thanh 4

    Cái tên này hay lắm

  • 给我起个名字Gěi wǒ qǐ gè míngzi thanh 3

    Đặt cho tôi một cái tên

  • 这店的名字是什么?Zhè diàn de míngzi shì shénme? thanh 4

    Cái tên cửa hàng này là gì?

Kết hợp thường gặp

  • 什么名字shénme míngzi thanh 2

    tên gì

  • 我的名字wǒ de míngzi thanh 3

    tên của tôi

  • 起名字qǐ míngzi thanh 3

    đặt tên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.