Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ mượn (phiên âm)Thường dùng dưới dạng 吉普车 (jeep + xe); 吉普 một mình cũng được nhưng ít phổ biến hơn.
Câu ví dụ
- 他开着吉普车穿越沙漠。
Anh ấy lái xe jeep vượt qua sa mạc.
- 军队用吉普车进行野外训练。
Quân đội dùng xe jeep để tập luyện ngoài thực địa.
- 这款新型吉普越野能力极强。
Chiếc jeep mới này có khả năng leo núi vượt địa hình rất mạnh.
- 吉普车是很多探险爱好者的首选。
Xe jeep là lựa chọn hàng đầu của nhiều người yêu thích khám phá.
Kết hợp thường gặp
- 吉普车
xe jeep
- 开吉普
lái xe jeep
- 军用吉普
xe jeep quân sự
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.