Từ vựng tiếng Trung
jí*pǔ

Nghĩa tiếng Việt

Xe jeep — xe địa hình bốn bánh cơ động, phiên âm từ tiếng Anh 「jeep」.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Thường dùng dưới dạng 吉普车 (jeep + xe); 吉普 một mình cũng được nhưng ít phổ biến hơn.

Câu ví dụ

  • 他开着吉普车穿越沙漠。Tā kāizhe jípǔchē chuānyuè shāmò. thanh 1

    Anh ấy lái xe jeep vượt qua sa mạc.

  • 军队用吉普车进行野外训练。Jūnduì yòng jípǔchē jìnxíng yěwài xùnliàn. thanh 1

    Quân đội dùng xe jeep để tập luyện ngoài thực địa.

  • 这款新型吉普越野能力极强。Zhè kuǎn xīnxíng jípǔ yuèyě nénglì jí qiáng. thanh 4

    Chiếc jeep mới này có khả năng leo núi vượt địa hình rất mạnh.

  • 吉普车是很多探险爱好者的首选。Jípǔchē shì hěn duō tànxiǎn àihàozhě de shǒuxuǎn. thanh 2

    Xe jeep là lựa chọn hàng đầu của nhiều người yêu thích khám phá.

Kết hợp thường gặp

  • 吉普车jípǔchē thanh 2

    xe jeep

  • 开吉普kāi jípǔ thanh 1

    lái xe jeep

  • 军用吉普jūnyòng jípǔ thanh 1

    xe jeep quân sự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.