Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
cát nhân thiên tương, tướng
Từng chữ
- 吉cáttốt lành
- 人nhânngười
- 天thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
- 相tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 别担心,吉人天相,他会没事的。
Đừng lo, người tốt được trời phù hộ, anh ấy sẽ không sao đâu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.