Từ vựng tiếng Trung
hé*ji

Nghĩa tiếng Việt

tính toán, tổng cộng; cùng nhau tính kế

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (lời nói)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Tính toán hoặc cùng nhau bàn bạc.

Câu ví dụ

  • 我们合计一下费用。Wǒmen héjì yīxià fèiyòng. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 合计金额 thanh 5
  • 大家合计 thanh 5
  • 合计成本 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.