Từ vựng tiếng Trung
hé*zuò*shè

Nghĩa tiếng Việt

Hợp tác xã — tổ chức kinh tế tập thể do các thành viên cùng góp vốn, cùng làm, cùng hưởng lợi.

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (thần linh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ gốc hành chính, phổ biến trong nông nghiệp và kinh tế tập thể; 合作社 khác với 公司 (công ty tư nhân) và 国企 (doanh nghiệp nhà nước).

Câu ví dụ

  • 村民们成立了农业合作社,共同抵御市场风险。Cūnmínmen chénglìle nóngyè hézuòshè, gòngtóng dǐyù shìchǎng fēngxiǎn. thanh 1

    Dân làng thành lập hợp tác xã nông nghiệp để cùng chống đỡ rủi ro thị trường.

  • 加入合作社可以享受集体采购的优惠价格。Jiārù hézuòshè kěyǐ xiǎngshòu jítǐ cǎigòu de yōuhuì jiàgé. thanh 1

    Tham gia hợp tác xã có thể hưởng giá ưu đãi khi mua hàng tập thể.

  • 供销合作社在农村经济中发挥着重要作用。Gōngxiāo hézuòshè zài nóngcūn jīngjì zhōng fāhuīzhe zhòngyào zuòyòng. thanh 1

    Hợp tác xã cung tiêu đóng vai trò quan trọng trong kinh tế nông thôn.

  • 这家合作社的产品直接销往城市超市。Zhè jiā hézuòshè de chǎnpǐn zhíjiē xiāowǎng chéngshì chāoshì. thanh 4

    Sản phẩm của hợp tác xã này được bán thẳng đến siêu thị thành phố.

Kết hợp thường gặp

  • 农业合作社nóngyè hézuòshè thanh 2

    hợp tác xã nông nghiệp

  • 供销合作社gōngxiāo hézuòshè thanh 1

    hợp tác xã cung tiêu

  • 加入合作社jiārù hézuòshè thanh 1

    gia nhập hợp tác xã

  • 信用合作社xìnyòng hézuòshè thanh 4

    hợp tác xã tín dụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.