Từ vựng tiếng Trung
chī*jǐng

Nghĩa tiếng Việt

bất ngờ, kinh ngạc, choáng

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ/tính từ

Có thể dùng như động từ hoặc tính từ. Thường đi với 很, 非常.

Câu ví dụ

  • 我很吃惊wǒ hěn chījǐng thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 大吃一惊 thanh 5
  • 感到吃惊 thanh 5
  • 让人吃惊 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.