Từ vựng tiếng Trung
chī*bu*shàng

Nghĩa tiếng Việt

Không có gì để ăn, không kiếm được bữa ăn; chỉ hoàn cảnh thiếu thốn thức ăn tới mức không đủ ăn.

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Cấu trúc 吃不上 là dạng tiềm năng phủ định (potential complement); 吃不上饭 là cụm dùng phổ biến nhất; so sánh 吃不起 (không đủ tiền ăn) khác nghĩa.

Câu ví dụ

  • 那个年代很多人吃不上饭。Nà gè niándài hěn duō rén chī bu shàng fàn. thanh 4

    Thời đó rất nhiều người không có cơm ăn.

  • 她家很穷,小时候经常吃不上饭。Tā jiā hěn qióng, xiǎoshíhou jīngcháng chī bu shàng fàn. thanh 1

    Nhà cô ấy rất nghèo, hồi nhỏ thường xuyên không có cơm ăn.

  • 战争时期,老百姓经常吃不上东西。Zhànzhēng shíqī, lǎobǎixìng jīngcháng chī bu shàng dōngxi. thanh 4

    Thời chiến tranh, người dân thường không có gì để ăn.

  • 他跑来跑去,连午饭都吃不上。Tā pǎo lái pǎo qù, lián wǔfàn dōu chī bu shàng. thanh 1

    Anh ấy chạy đôn chạy đáo, đến bữa trưa cũng không ăn được.

Kết hợp thường gặp

  • chī thanh 1bu thanh 5shàng thanh 4fàn thanh 4

    không có cơm ăn

  • qióng thanh 2de thanh 5chī thanh 1bu thanh 5shàng thanh 4

    nghèo đến mức không có ăn

  • lián thanh 2fàn thanh 4dōu thanh 1chī thanh 1bu thanh 5shàng thanh 4

    đến cơm cũng không có mà ăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.