Từ vựng tiếng Trung
zhǐ*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

chỉ có; chỉ là

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (tháng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

trạng từ giới hạn

Dùng để giới hạn số lượng hoặc điều kiện. Trong câu điều kiện, cấu trúc '只有...才...' chỉ điều kiện bắt buộc.

Câu ví dụ

  • 我只有一个哥哥。Wǒ zhǐyǒu yí gè gēge. thanh 3

    Tôi chỉ có một người anh.

  • 只有努力学习,才能取得好成绩。Zhǐyǒu nǔlì xuéxí, cáinéng qǔdé hǎo chéngjì. thanh 3

    Chỉ có nỗ lực học tập mới đạt được kết quả tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 只有一个人zhǐyǒu yí gè rén thanh 3

    chỉ có một người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.