Từ vựng tiếng Trung
lìng*wài

Nghĩa tiếng Việt

ngoài ra; thêm nữa; riêng khác

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

trạng từ / giới từ

Dùng để thêm thông tin mới hoặc chỉ vật khác biệt. Có thể đặt đầu câu để chuyển chủ đề.

Câu ví dụ

  • 另外,我还有一个问题。Lìngwài, wǒ hái yǒu yí gè wèntí. thanh 4

    Ngoài ra, tôi còn có một câu hỏi nữa.

  • 我们需要另外找一个时间见面。Wǒmen xūyào lìngwài zhǎo yí gè shíjiān jiànmiàn. thanh 3

    Chúng ta cần tìm một thời gian khác để gặp nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 另外还有lìngwài háiyǒu thanh 4

    ngoài ra còn có

  • 另外的lìngwài de thanh 4

    khác, cái khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.