Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
biàn*xíng

Nghĩa tiếng Việt

biến dạng, biến hình; thay đổi hình dạng (do tác động bên ngoài hoặc biến đổi nội tại)

Âm Hán Việt

biến hình

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đến sau)

8 nét

Bộ: (lông, tóc dài)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ miêu tả vật thể bị thay đổi hình dạng vật lý do tác động bên ngoài

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biến hình

Từng chữ

  • biếnthay đổi, biến đổi; trờ thành, biến thành; bán lấy tiền; biến cố, rối loạn
  • hìnhdáng vẻ, hình dáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng phổ biến trong kỹ thuật (biến dạng vật liệu) và đời thường (giày bị biến dạng). 变形金刚 là tên tiếng Trung của Transformers. Phân biệt với 变化 (thay đổi – rộng hơn).

Câu ví dụ

  • 金属在高温下会变形Jīnshǔ zài gāowēn xià huì biànxíng thanh 1

    Kim loại sẽ biến dạng dưới nhiệt độ cao

  • 这双鞋穿久了就变形了Zhè shuāng xié chuān jiǔ le jiù biànxíng le thanh 4

    Đôi giày này đi lâu đã bị biến dạng

  • 橡皮泥很容易变形Xiàngpíní hěn róngyì biànxíng thanh 4

    Đất nặn rất dễ biến dạng

  • 经过多年磨损,零件开始变形Jīngguò duō nián mósǔn, língjiàn kāishǐ biànxíng thanh 1

    Sau nhiều năm bị mài mòn, các bộ phận bắt đầu biến dạng

Kết hợp thường gặp

  • 发生变形fāshēng biànxíng thanh 1

    xảy ra biến dạng

  • 变形金刚biànxíng jīngāng thanh 4

    Transformers (robot biến hình)

  • 热变形rè biànxíng thanh 4

    biến dạng nhiệt

  • 变形虫biànxíng chóng thanh 4

    amip (sinh vật biến hình)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.