Từ vựng tiếng Trung
qǔ*jīng

Nghĩa tiếng Việt

học hỏi kinh nghiệm, tìm hiểu bí quyết

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, tay phải)

8 nét

Bộ: ()

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, học hỏi.

Câu ví dụ

  • 我们去那个公司取经Wǒmen qù nàgè gōngsī qǔjīng thanh 3

    Chúng ta đến công ty đó học hỏi kinh nghiệm

  • 向成功人士取经Xiàng chénggōng rénshì qǔjīng thanh 4

    Học hỏi kinh nghiệm từ người thành công

  • 取经回来后改进工作Qǔjīng huílái hòu gǎijìn gōngzuò thanh 3

    Sau khi học hỏi kinh nghiệm về cải tiến công việc

  • 这是一个取经的好机会Zhè shì yīgè qǔjīng de hǎo jīhuì thanh 4

    Đây là cơ hội tốt để học hỏi kinh nghiệm

Kết hợp thường gặp

  • 去取经qù qǔjīng thanh 4

    đi học hỏi kinh nghiệm

  • 向某人取经xiàng mǒurén qǔjīng thanh 4

    học hỏi kinh nghiệm từ ai

  • 取经学习qǔjīng xuéxí thanh 3

    học hỏi kinh nghiệm để học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.