Từ vựng tiếng Trung
xiè

Nghĩa tiếng Việt

giải tỏa, xả, thể hiện

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc xả, giải tỏa cảm xúc tích tụ (stress, giận dữ, bất mãn). Có thể tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh. '发' (phát ra) + '泄' (chảy ra, xả).

Câu ví dụ

  • 他通过运动来发泄压力。Tā tōngguò yùndòng lái fāxiè yālì. thanh 1

    Anh ấy xả stress qua tập thể thao.

  • 不要在公共场合发泄情绪。Bùyào zài gōnggòng chǎnghé fāxiè qíngxù. thanh 4

    Đừng xả cảm xúc nơi công cộng.

  • 这是发泄愤怒的好方式。Zhè shì fāxiè fènnù de hǎo fāngshì. thanh 4

    Đây là cách tốt để xả cơn giận.

Kết hợp thường gặp

  • 发泄情绪fāxiè qíngxù thanh 1
  • 发泄愤怒fāxiè fènnù thanh 1
  • 发泄不满fāxiè bùmǎn thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.