Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā*zuò发

Nghĩa tiếng Việt

bùng phát, phát tác (cảm xúc, bệnh tật)

Âm Hán Việt

phát tác

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ đi sau các danh từ chỉ bệnh tật hoặc cảm xúc tiêu cực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát tác

Từng chữ

  • 发pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • 作táclàm, tạo nên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho bệnh tật hoặc cảm xúc tiêu cực (tức giận, lo lắng). Có cấu trúc '发作了' (đã bùng phát) hoặc '不让...发作' (không cho bùng lên).

Câu ví dụ

  • 病情发作bìngqíng fāzuò thanh 4

    Cơn bệnh phát tác

  • 脾气发作píqì fāzuò thanh 2

    Tức giận bùng lên

  • 哮喘发作了xiàochuǎn fāzuò le thanh 4

    Hen suyễn phát tác

  • 不能让他发作Bùnéng ràng tā fāzuò thanh 4

    Đừng để anh ấy bùng nóng

Kết hợp thường gặp

  • 突然发作tūrán fāzuò thanh 1

    bùng phát đột ngột

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.