Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fǎn*shè

Nghĩa tiếng Việt

phản xạ, phản chiếu

Âm Hán Việt

phản xạ

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, nữa)

4 nét

Bộ: (tấc, nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ hiện tượng vật lý hoặc làm danh từ trong y học sinh lý

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản xạ

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • xạbắn tên, bắn nỏ; tìm kiếm; soi sáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jìng thanh 4zi thanh 5 thanh 3 thanh 3fǎn thanh 3shè thanh 4guāng thanh 1线xiàn. thanh 4

    Gương có thể phản chiếu ánh sáng.

  • zhēn thanh 1 thanh 4dào thanh 4shǒu thanh 3zhǐ thanh 3shí, thanh 2shǒu thanh 3huì thanh 4chǎn thanh 3shēng thanh 1fǎn thanh 3shè thanh 4dòng thanh 4zuò. thanh 4

    Khi kim đâm vào ngón tay, tay sẽ sản sinh động tác phản xạ.

  • thanh 2shuǐ thanh 3fǎn thanh 3shè thanh 4chū thanh 1lán thanh 2tiān thanh 1bái thanh 2yún thanh 2de thanh 5yǐng thanh 3zi. thanh 5

    Nước hồ phản chiếu bóng của trời xanh mây trắng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.