Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fǎn反
xiǎng响

Nghĩa tiếng Việt

tiếng vang

Âm Hán Việt

phản hưởng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như gây ra, thu được, tạo nên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản hưởng

Từng chữ

  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 响hưởngvang, kêu; tiếng vang; ảnh hưởng (影响)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5反fǎn thanh 3响xiǎng thanh 3。

    Bộ phim này gây được tiếng vang lớn.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5演yǎn thanh 3讲jiǎng thanh 3反fǎn thanh 3响xiǎng thanh 3很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Bài diễn thuyết của anh ấy được hưởng ứng nhiệt liệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.