Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词Danh từ名词
shuāng*yíng

Nghĩa tiếng Việt

song doanh — tình huống đôi bên cùng có lợi, cùng thắng; thường dùng trong đàm phán, hợp tác kinh doanh.

Âm Hán Việt

song doanh

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại một lần nữa)

4 nét

Bộ: (vỏ sò)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc vị ngữ để chỉ kết quả hợp tác đôi bên cùng có lợi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

song doanh

Từng chữ

  • songđôi, cặp
  • doanhkiếm được nhiều; thắng bạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

双赢 là từ mượn khái niệm 「win-win」 từ tiếng Anh theo nghĩa nhưng được diễn đạt bằng từ thuần Hán; phổ biến trong ngữ cảnh kinh doanh và ngoại giao.

Câu ví dụ

  • 双方都希望达成双赢的协议Shuāngfāng dōu xīwàng dáchéng shuāngyíng de xiéyì thanh 1

    Cả hai bên đều mong muốn đạt được một thỏa thuận song doanh

  • 这次合作是一个双赢的结果Zhè cì hézuò shì yīgè shuāngyíng de jiéguǒ thanh 4

    Hợp tác lần này là một kết quả đôi bên cùng có lợi

  • 好的谈判应该追求双赢Hǎo de tánpàn yīnggāi zhuīqiú shuāngyíng thanh 3

    Đàm phán tốt nên hướng đến đôi bên cùng có lợi

  • 实现双赢需要双方的让步Shíxiàn shuāngyíng xūyào shuāngfāng de ràngbù thanh 2

    Đạt được song doanh đòi hỏi sự nhượng bộ của cả hai phía

Kết hợp thường gặp

  • 双赢局面shuāngyíng júmiàn thanh 1

    cục diện đôi bên cùng có lợi

  • 实现双赢shíxiàn shuāngyíng thanh 2

    thực hiện song doanh

  • 双赢合作shuāngyíng hézuò thanh 1

    hợp tác cùng có lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.