Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yuán*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

nguyên bản, hàng chính hãng

Âm Hán Việt

nguyên trang

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

10 nét

Bộ: (y phục, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ hàng hóa còn nguyên đai nguyên kiện từ nơi sản xuất

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên trang

Từng chữ

  • nguyêncánh đồng; gốc, vốn (từ trước)
  • trangquần áo, trang phục; giả làm, đóng giả, giả bộ; trang điểm, trang sức, hoá trang; đựng, để vào, cho vào; lắp, bắc; đóng sách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho sản phẩm: hàng chính hãng, chưa bị sửa đổi, hàng zin.

Câu ví dụ

  • 这是原装进口Zhè shì yuánzhuāng jìnkǒu thanh 4

    Đây là hàng nhập nguyên bản

  • 原装电池yuánzhuāng diànchí thanh 2

    Pin chính hãng

  • 买原装产品Mǎi yuánzhuāng chǎnpǐn thanh 3

    Mua sản phẩm chính hãng

Kết hợp thường gặp

  • 原装进口yuánzhuāng jìnkǒu thanh 2

    nhập khẩu nguyên bản

  • 原装正版yuánzhuāng zhèngbǎn thanh 2

    chính hãng nguyên bản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.