Từ vựng tiếng Trung
yuán*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

nguyên bản

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

10 nét

Bộ: (y phục, quần áo)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '原' có bộ '厂' (nhà xưởng) kết hợp với các phần khác tạo thành ý nghĩa liên quan đến nguồn gốc hoặc khởi đầu của vật gì đó.
  • Chữ '装' có bộ '衣' (y phục, quần áo) hàm ý về việc mặc đồ hoặc trang bị, thêm vào đó là các thành phần khác tạo nên ý nghĩa về sự chuẩn bị hoặc lắp ráp.

Cả cụm '原装' mang ý nghĩa là đồ nguyên bản hoặc bản gốc chưa qua sửa đổi.

Từ ghép thông dụng

原装yuánzhuāng

nguyên bản, chưa sửa đổi

原始yuánshǐ

nguyên thủy, sơ khai

装置zhuāngzhì

thiết bị, lắp đặt