Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yā*zhà

Nghĩa tiếng Việt

ép

Âm Hán Việt

áp trá

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

6 nét

Bộ: (cây, gỗ)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ thường mang tân ngữ chỉ người bị bóc lột hoặc nguyên liệu bị ép lấy nước

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

áp trá

Từng chữ

  • ápđè, nén, ghìm; chen chúc, xô đẩy
  • trácái bàn ép dầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • tān thanh 1lán thanh 2de thanh 5 thanh 1běn thanh 3jiā thanh 1 thanh 2qíng thanh 2de thanh 5 thanh 1zhà thanh 4gōng thanh 1rén. thanh 2

    Những tên tư bản tham lam bóc lột công nhân một cách vô tình.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2róng thanh 2rěn thanh 3rèn thanh 4 thanh 2xíng thanh 2shì thanh 4de thanh 5 thanh 1zhà thanh 4 thanh 3 thanh 1xuē. thanh 1

    Chúng ta không thể dung thứ cho bất kỳ hình thức áp bức và bóc lột nào.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3guǒ thanh 3zhī thanh 1shì thanh 4tōng thanh 1guò thanh 4lěng thanh 3zhà thanh 4 thanh 4shù thanh 4 thanh 1zhà thanh 4chū thanh 1lái thanh 2de. thanh 5

    Loại nước trái cây này được ép ra thông qua công nghệ ép lạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.