Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lì*dài

Nghĩa tiếng Việt

nhiều thế hệ; lịch sử

Âm Hán Việt

lịch đại

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

7 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác để chỉ các triều đại trong lịch sử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lịch đại

Từng chữ

  • lịchlịch pháp, lịch chí
  • đạitriều đại; thay thế cho; đại diện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4gōng thanh 1 thanh 3shōu thanh 1cáng thanh 2le thanh 5 thanh 4dài thanh 4huáng thanh 2 thanh 4de thanh 5zhēn thanh 1guì thanh 4wén thanh 2wù. thanh 4

    Cố Cung lưu giữ các cổ vật quý giá của các hoàng đế qua các triều đại.

  • zhè thanh 4shǒu thanh 3shī thanh 1 thanh 1bèi thanh 4 thanh 4dài thanh 4wén thanh 2rén thanh 2 thanh 4 thanh 4广guǎng thanh 3wéi thanh 2chuán thanh 2sòng. thanh 4

    Bài thơ này được các thế hệ văn nhân mặc khách truyền tụng rộng rãi.

  • thanh 4dài thanh 4tǒng thanh 3zhì thanh 4zhě thanh 3dōu thanh 1fēi thanh 1cháng thanh 2zhòng thanh 4shì thanh 4nóng thanh 2 thanh 4de thanh 5 thanh 1zhǎn. thanh 3

    Các nhà cai trị qua các triều đại đều rất coi trọng phát triển nông nghiệp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.