Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wēi*jí

Nghĩa tiếng Việt

nguy cập — đe doạ đến, gây nguy hiểm cho; tác động tiêu cực trực tiếp đến đối tượng khác.

Âm Hán Việt

nguy cập

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ, bắt buộc phải mang tân ngữ chỉ đối tượng bị đe dọa phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nguy cập

Từng chữ

  • nguycao mà không vững; nguy khốn; sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)
  • cậptới, đến, kịp; bằng; cùng với, và

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

危及 mạnh hơn 影响 (ảnh hưởng đến) và chứa hàm ý mối nguy đang trực tiếp tiếp cận — thường dùng trong văn viết trang trọng.

Câu ví dụ

  • 这场火灾危及了附近居民的生命Zhè chǎng huǒzāi wēijí le fùjìn jūmín de shēngmìng thanh 4

    Đám cháy này đe doạ đến tính mạng của cư dân gần đó

  • 污染危及当地的饮用水源Wūrǎn wēijí dāngdì de yǐnyòng shuǐyuán thanh 1

    Ô nhiễm đang đe doạ nguồn nước uống của địa phương

  • 不良习惯会危及健康Bùliáng xíguàn huì wēijí jiànkāng thanh 4

    Thói quen xấu sẽ gây nguy hại cho sức khoẻ

  • 这一决策危及国家安全Zhè yī juécè wēijí guójiā ānquán thanh 4

    Quyết định này đe doạ đến an ninh quốc gia

Kết hợp thường gặp

  • 危及生命wēijí shēngmìng thanh 1

    đe doạ tính mạng

  • 危及安全wēijí ānquán thanh 1

    đe doạ an toàn

  • 危及健康wēijí jiànkāng thanh 1

    gây nguy hại cho sức khoẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.