Từ vựng tiếng Trung
kǎ*chē

Nghĩa tiếng Việt

xe tải

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bói)

5 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: xe tải

Câu ví dụ

  • 这是卡车Zhè shì 卡车 thanh 4

    Đây là xe tải

  • 我喜欢卡车Wǒ xǐhuān 卡车 thanh 3

    Tôi thích 卡车

  • 有卡车Yǒu 卡车 thanh 3

    Có 卡车

  • 没有卡车Méiyǒu 卡车 thanh 2

    Không có 卡车

Kết hợp thường gặp

  • 很卡车很 卡车 thanh 5

    很 卡车

  • 非常卡车非常 卡车 thanh 5

    非常 卡车

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.