Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ vị trí phía nam. Phân biệt 与 南方 (phương nam, thiên về văn phong trang trọng), 南部 (vùng nam, thiên về phân khu hành chính).
Câu ví dụ
- 南边有河
Phía nam có sông
- 太阳在南边
Mặt trời ở phía nam
- 我们去南边旅游
Chúng ta đi du lịch phía nam
- 南边很热
Phía nam rất nóng
Kết hợp thường gặp
- 南边有
phía nam có
- 往南边走
đi về phía nam
- 南边去
đi sang phía nam
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.