Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
Nán*jí

Nghĩa tiếng Việt

Nam Cực

Âm Hán Việt

nam cực

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

9 nét

Bộ: (gỗ, cây)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Là danh từ riêng chỉ địa danh, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nam cực

Từng chữ

  • namphía nam, phương nam
  • cựcgiá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm đựng sách

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ Nam Cực - cực Nam của Trái Đất. Trong địa lý, 南极 chỉ cực Nam, 南极洲 chỉ châu Nam Cực (lục địa). Cận nghĩa với 北极 (Bắc Cực). Nam Cực được biết đến với khí hậu cực lạnh và là nơi đặt nhiều trạm nghiên cứu khoa học.

Câu ví dụ

  • 科学家在南极进行考察Kēxuéjiā zài Nánjí jìnxíng kǎochá thanh 1
  • 南极是地球上最寒冷的地方之一Nánjí shì dìqiú shàng zuì hánlěng de dìfāng zhī yī thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 南极洲
  • 南极点
  • 南极探险
  • 南极考察站

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.