Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
nán南
fāng方

Nghĩa tiếng Việt

miền Nam

Âm Hán Việt

nam phương

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười, 10)

9 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nam phương

Từng chữ

  • 南namphía nam, phương nam
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc

Tầng từ vựng

Chỉ khu vực phía Nam.

Câu ví dụ

  • 南nán thanh 2方fāng thanh 1很hěn thanh 3温wēn thanh 1暖nuǎn thanh 3

    Miền Nam rất ấm áp

  • 我wǒ thanh 3去qù thanh 4南nán thanh 2方fāng thanh 1旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2

    Tôi đi miền Nam du lịch

Kết hợp thường gặp

  • 南nán thanh 2方fāng thanh 1城chéng thanh 2市shì thanh 4

    thành phố miền Nam

  • 南nán thanh 2方fāng thanh 1人rén thanh 2

    người miền Nam

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.