Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
dān
qiāng

Nghĩa tiếng Việt

một mình một ngựa, đơn thương độc mã (làm việc gì đó một mình)

Âm Hán Việt

đơn, thiền, thiện thương thất mã

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tám, 8)

8 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

8 nét

Bộ:

4 nét

Bộ: (con ngựa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả hành động đơn độc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đơn, thiền, thiện thương thất mã

Từng chữ

  • đơn, thiền, thiệnđơn chiếc, mỗi một
  • thươngcái thương (binh khí); khẩu súng
  • thấttấm (vải); đơn lẻ
  • con ngựa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他单枪匹马完成了这项任务。Tā dān qiāng pǐ mǎ wánchéng le zhè xiàng rénwù. thanh 1
  • 创业之初,他单枪匹马闯荡。Chuàngyè zhī chū, tā dān qiāng pǐ mǎ chuǎngdàng. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.