Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xié*yì

Nghĩa tiếng Việt

thỏa thuận

Âm Hán Việt

hiệp nghị

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm danh từ thường đi với các động từ như 达成 hoặc 签订

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hiệp nghị

Từng chữ

  • hiệphoà hợp; giúp đỡ
  • nghịbàn bạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shuāng thanh 1fāng thanh 1 thanh 3jīng thanh 1 thanh 2chéng thanh 2le thanh 5 thanh 2zuò thanh 4xié thanh 2yì. thanh 4

    Hai bên đã đạt được thỏa thuận hợp tác.

  • qiān thanh 1 thanh 4hòu, thanh 4zhè thanh 4fèn thanh 4xié thanh 2 thanh 4zhèng thanh 4shì thanh 4shēng thanh 1xiào. thanh 4

    Sau khi ký tên, bản thỏa thuận này chính thức có hiệu lực.

  • wéi thanh 2fǎn thanh 3xié thanh 2 thanh 4 thanh 1yào thanh 4chéng thanh 2dān thanh 1 thanh 3 thanh 4 thanh 2rèn. thanh 4

    Vi phạm thỏa thuận sẽ phải gánh chịu trách nhiệm pháp lý.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.