Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
qiān
jūn

Nghĩa tiếng Việt

ngàn cân treo sợi tóc; tình thế nguy cấp sống còn

Âm Hán Việt

thiên quân nhất phát

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

3 nét

Bộ: (kim loại)

9 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả tình thế vô cùng nguy hiểm, khẩn cấp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên quân nhất phát

Từng chữ

  • thiên(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)
  • quânquân (đơn vị đo, bằng 30 cân); cái compas của thợ gốm (để nặn các đồ hình tròn)
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • pháttóc; một phần nghìn của một tấc

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả tình thế cực kỳ nguy cấp, chỉ một chút nữa là thảm họa. Hán-Việt 'thiên quân nhất phát' (ngàn cân treo sợi tóc - đã vay mượn vào VN).

Câu ví dụ

  • 千钧一发之际Qiānjūnyīfà zhī jì thanh 1

    Trong tình thế ngàn cân treo sợi tóc

  • 他在千钧一发时救了孩子Tā zài qiānjūnyīfà shí jiùle háizi thanh 1

    Anh cứu đứa trẻ đúng lúc tình thế nguy cấp

  • 千钧一发的时刻Qiānjūnyīfà de shíkè thanh 1

    thời điểm ngàn cân treo sợi tóc

  • 局面千钧一发júmiàn qiānjūnyīfà thanh 2

    tình thế nguy cấp sống còn

Kết hợp thường gặp

  • 千钧一发时qiānjūnyīfà shí thanh 1

    lúc ngàn cân treo sợi tóc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.