Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho kỹ thuật (khớp dữ liệu), thiết kế (màu sắc), hoặc nhân sự (tương xứng).
Câu ví dụ
- 这两个颜色很匹配
Hai màu này rất hợp nhau
- 系统自动匹配用户
Hệ thống tự động khớp người dùng
- 不匹配的数据
Dữ liệu không khớp
Kết hợp thường gặp
- 自动匹配
tự động khớp
- 完美匹配
khớp hoàn hảo
- 不匹配
không khớp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.