Từ vựng tiếng Trung
Běi*jīng

Nghĩa tiếng Việt

Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)

2 chữ13 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

Tên riêng, chỉ thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc. Không phân biệt số nhiều. Trong Hán-Việt, 北京 mang nghĩa 'Bắc Kinh' (kinh đô phía bắc).

Câu ví dụ

  • 我想去北京旅游Wǒ xiǎng qù Běijīng lǚyóu thanh 3

    Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh

  • 北京是中国的首都Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū thanh 3

    Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc

  • 北京很冷Běijīng hěn lěng thanh 3

    Bắc Kinh rất lạnh

  • 他住在北京Tā zhù zài Běijīng thanh 1

    Anh ấy sống ở Bắc Kinh

Kết hợp thường gặp

  • 北京人Běijīngrén thanh 3

    người Bắc Kinh

  • 北京话Běijīnghuà thanh 3

    tiếng Bắc Kinh

  • 北京市Běijīngshì thanh 3

    thành phố Bắc Kinh

  • 去北京qù Běijīng thanh 4

    đi Bắc Kinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.