Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dòng*shēn

Nghĩa tiếng Việt

khởi hành

Âm Hán Việt

động thân

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tự thân không mang tân ngữ, thường kết hợp với từ chỉ thời gian hoặc địa điểm phía sau giới từ 去, 到

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

động thân

Từng chữ

  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • thânthân thể

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5jué thanh 2dìng thanh 4míng thanh 2tiān thanh 1 thanh 1zǎo thanh 3jiù thanh 4dòng thanh 4shēn thanh 1 thanh 4běi thanh 3jīng. thanh 1

    Chúng tôi quyết định sáng sớm mai sẽ khởi hành đi Bắc Kinh.

  • thanh 1 thanh 3jīng thanh 1shōu thanh 1shi thanh 5hǎo thanh 3xíng thanh 2li, thanh 5zhǔn thanh 3bèi thanh 4dòng thanh 4shēn thanh 1le. thanh 5

    Anh ấy đã thu dọn xong hành lý, chuẩn bị lên đường rồi.

  • tīng thanh 1dào thanh 4xiāo thanh 1xi thanh 5hòu, thanh 4 thanh 1 thanh 4 thanh 4dòng thanh 4shēn thanh 1gǎn thanh 3wǎng thanh 3 thanh 1yuàn. thanh 4

    Sau khi nghe tin, anh ấy lập tức lên đường đến bệnh viện.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.