Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ动机 (dòngjī) nghĩa là động cơ, lý do thúc đẩy. Ghép từ 动 (động, hoạt động) + 机 (cơ hội, máy). Nhớ: cần 'động' (动) thì mới có 'cơ' (机) để hành động.
Câu ví dụ
- 他学习外语的动机是什么?
- 我们需要了解他做这件事的动机。
- 良好的动机能带来好的结果。
Kết hợp thường gặp
- 学习动机
- 不良动机
- 动机不纯
- 了解动机
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.