Từ vựng tiếng Trung
dòng
bu
dòng

Nghĩa tiếng Việt

thường xuyên, dễ dàng, cứ làm là (dùng với lời phàn nàn)

3 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Luôn theo sau bằng '就' + động từ/phản ứng. Thường dùng trong lời phàn nàn về thói quen xấu (dễ nổi nóng, dễ khóc, v.v.).

Câu ví dụ

  • 他动不动就生气Tā dòngbudòng jiù shēngqì thanh 1

    Anh ấy cứ tí là cáu gắt

  • 这几天动不动就下雨Zhè jǐ tiān dòngbudòng jiù xiàyǔ thanh 4

    Vài ngày nay cứ tý là mưa

  • 别动不动就哭Bié dòngbudòng jiù kū thanh 2

    Đừng cứ tý là khóc

Kết hợp thường gặp

  • 动不动就dòngbudòng jiù thanh 4

    cứ tý là/cứ làm là

  • 动不动发脾气dòngbudòng fāpíqi thanh 4

    dễ cáu gắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.