Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng*xiào

Nghĩa tiếng Việt

hiệu quả

Âm Hán Việt

công hiệu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Bộ: (đánh khẽ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ hiệu quả thực tế của thuốc, thực phẩm chức năng hoặc các phương pháp trị liệu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công hiệu

Từng chữ

  • côngcông lao, thành tích
  • hiệubắt chước; ví với; công hiệu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3xīn thanh 1yào thanh 4duì thanh 4gǎn thanh 3mào thanh 4yǒu thanh 3xiǎn thanh 3zhù thanh 4de thanh 5gōng thanh 1xiào. thanh 4

    Loại thuốc mới này có hiệu quả rõ rệt đối với bệnh cảm cúm.

  • shì thanh 4dàng thanh 4de thanh 5yùn thanh 4dòng thanh 4 thanh 4yǒu thanh 3jiǎn thanh 3féi thanh 2de thanh 5gōng thanh 1xiào. thanh 4

    Vận động hợp lý có hiệu quả giảm cân.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4 thanh 1pǐn thanh 3méi thanh 2yǒu thanh 3xuān thanh 1chuán thanh 2de thanh 5gōng thanh 1xiào. thanh 4

    Loại mỹ phẩm dưỡng da này không có hiệu quả như quảng cáo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.