Từ vựng tiếng Trung
gējīyānyòngniúdāo

Nghĩa tiếng Việt

giết gà cần gì dùng dao mổ trâu (việc nhỏ không cần dùng sức lớn)

Âm Hán Việt

cát kê yên dụng ngưu đao

6 chữ41 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao, cái đao)

12 nét

Bộ: (con chim)

7 nét

Bộ: (lửa)

11 nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: (con trâu; sao Ngưu)

4 nét

Bộ: (con dao, cái đao)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

cát kê yên dụng ngưu đao

Từng chữ

  • cátcắt đứt
  • con gà
  • yênchim yên; sao, thế nào (trợ từ)
  • dụngdùng, sử dụng
  • ngưucon trâu; sao Ngưu
  • đaocon dao, cái đao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.