Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bō*xuē

Nghĩa tiếng Việt

bóc lột

Âm Hán Việt

bác tước

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

10 nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ hành vi bóc lột giai cấp hoặc sức lao động của người khác trong xã hội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bác tước

Từng chữ

  • bácbóc vỏ, lột
  • tướcvót, nạo; đoạt mất

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4shǐ thanh 3shàng thanh 4de thanh 5 thanh 4zhǔ thanh 3jīng thanh 1cháng thanh 2 thanh 1xuē thanh 1pín thanh 2 thanh 3de thanh 5nóng thanh 2mín. thanh 2

    Địa chủ trong lịch sử thường xuyên bóc lột những người nông dân nghèo khổ.

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1jiān thanh 1jué thanh 2fǎn thanh 3duì thanh 4rèn thanh 4 thanh 2xíng thanh 2shì thanh 4de thanh 5láo thanh 2dòng thanh 4 thanh 1xuē. thanh 1

    Chúng ta nên kiên quyết phản đối bất kỳ hình thức bóc lột lao động nào.

  • thanh 1běn thanh 3jiā thanh 1tōng thanh 1guò thanh 4yán thanh 2cháng thanh 2gōng thanh 1shí thanh 2lái thanh 2 thanh 1xuē thanh 1gōng thanh 1rén thanh 2de thanh 5shèng thanh 4 thanh 2jià thanh 4zhí. thanh 2

    Các nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư của công nhân bằng cách kéo dài giờ làm việc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.