Từ vựng tiếng Trung
tī*chú

Nghĩa tiếng Việt

loại bỏ, thanh lọc

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

10 nét

Bộ: (gò, đồi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Loại bỏ những phần không cần thiết hoặc có hại.

Câu ví dụ

  • 剔除杂质Tíchū zázhi thanh 2

    Loại bỏ tạp chất

  • 剔除不合格产品Tíchū bù hégé chǎnpǐn thanh 2

    Loại bỏ sản phẩm không đạt chuẩn

  • 剔除隐患Tíchū yǐnhuàn thanh 2

    Thanh lọc tiềm ẩn

Kết hợp thường gặp

  • 剔除风险tícū fēngxiǎn thanh 2

    loại bỏ rủi ro

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.