Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lì*yì

Nghĩa tiếng Việt

lợi ích, quyền lợi

Âm Hán Việt

lợi ích

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái đao)

7 nét

Bộ: (đồ đựng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như bảo vệ, tổn hại, mưu cầu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lợi ích

Từng chữ

  • lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn
  • íchthêm nhiều lên; ích lợi; châu Ích (Trung Quốc)

Tầng từ vựng

Lợi ích (lìyì) là ghép của 利 (lợi, lợi nhuận) + 益 (ích, thêm). Dùng khi nói về lợi ích của cá nhân/tổ chức. Từ đồng nghĩa: 好处 (hǎochù - chỗ tốt, lợi).

Câu ví dụ

  • 我们应该兼顾公司和员工的利益。Wǒmen yīnggāi jiāngù gōngsī hé yuángōng de lìyì. thanh 3

    Chúng ta nên cân nhắc lợi ích của công ty và nhân viên.

  • 这样做对谁都没有利益。Zhèyàng zuò duì shéi dōu méiyǒu lìyì. thanh 4

    Làm như vậy không ai có lợi.

Kết hợp thường gặp

  • 共同利益gòngtóng lìyì thanh 4

    lợi ích chung

  • 个人利益gèrén lìyì thanh 4

    lợi ích cá nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.