Từ vựng tiếng Trung
gāng*yì

Nghĩa tiếng Việt

Kiên định, cứng cỏi, quả quyết

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (binh khí)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả tính cách cương quyết, kiên cường, không dễ dàng bỏ cuộc.

Câu ví dụ

  • 他性格刚毅Tā xìnggé gāngyì thanh 1

    Anh ấy có tính cách cương quyết

  • 刚毅的人不会轻易放弃Gāngyì de rén bùhuì qīngyì fàngqì thanh 1

    Người cương quyết sẽ không dễ dàng bỏ cuộc

  • 他脸上露出刚毅的表情Tā liǎnshàng lùchū gāngyì de biǎoqíng thanh 1

    Anh ấy để lộ vẻ kiên quyết trên khuôn mặt

Kết hợp thường gặp

  • 性格刚毅xìnggé gāngyì thanh 4

    Tính cách cương quyết

  • 刚毅不屈gāngyì bùqū thanh 1

    Cương quyết không khuất phục

  • 意志刚毅yìzhì gāngyì thanh 4

    Ý chí kiên cường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.