Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fēn分
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

chia ra, chia phần

Âm Hán Việt

phân thành

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ số lượng hoặc bộ phận được chia ra ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phân thành

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Động từ chỉ việc chia cái gì đó thành các phần.

Câu ví dụ

  • 把零钱分成三份Bǎ língdài fēnchéng sān fèn thanh 3

    Chia tiền lẻ thành 3 phần.

  • 利润分成Lìrùn fēnchéng thanh 4

    Chia lợi nhuận.

Kết hợp thường gặp

  • 分fēn thanh 1成chéng thanh 2几jǐ thanh 3份fèn thanh 4

    chia thành mấy phần

  • 按àn thanh 4比bǐ thanh 3例lì thanh 4分fēn thanh 1成chéng thanh 2

    chia theo tỷ lệ

  • 收shōu thanh 1入rù thanh 4分fēn thanh 1成chéng thanh 2

    chia phần thu nhập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.