Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ chỉ số lượng hoặc bộ phận được chia ra ở phía sau
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
phân thành
Từng chữ
- 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
- 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
Tầng từ vựng
Động từ chỉ việc chia cái gì đó thành các phần.
Câu ví dụ
- 把零钱分成三份
Chia tiền lẻ thành 3 phần.
- 利润分成
Chia lợi nhuận.
Kết hợp thường gặp
- 分成几份
chia thành mấy phần
- 按比例分成
chia theo tỷ lệ
- 收入分成
chia phần thu nhập
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.