Từ vựng tiếng Trung
chū*dào

Nghĩa tiếng Việt

ra mắt (trong ngành giải trí); bắt đầu sự nghiệp công khai

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

5 nét

Bộ: (bước đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phổ biến trong ngành giải trí (ca nhạc, phim ảnh, thể thao). Nghĩa gốc mang tính tổng quát (bước vào nghề), nhưng hiện dùng chủ yếu với nghĩa ra mắt công chúng lần đầu.

Câu ví dụ

  • 她十八岁出道,成为歌手Tā shíbā suì chūdào, chéngwéi gēshǒu thanh 1

    Cô ấy ra mắt năm 18 tuổi, trở thành ca sĩ

  • 这位演员出道已经十年了Zhè wèi yǎnyuán chūdào yǐjīng shí nián le thanh 4

    Diễn viên này đã ra mắt được mười năm rồi

  • 他刚出道,还不太有名Tā gāng chūdào, hái bú tài yǒumíng thanh 1

    Anh ấy mới ra mắt, chưa nổi tiếng lắm

  • 出道即巅峰是许多偶像的梦想Chūdào jí diānfēng shì xǔduō ǒuxiàng de mèngxiǎng thanh 1

    Ra mắt đã đỉnh cao là giấc mơ của nhiều thần tượng

Kết hợp thường gặp

  • 出道时间chūdào shíjiān thanh 1

    thời điểm ra mắt

  • 出道即巅峰chūdào jí diānfēng thanh 1

    ra mắt đã đỉnh (câu lưu hành trong fandom)

  • 新出道xīn chūdào thanh 1

    mới ra mắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.