Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho đi chơi ngắn ngày, du lịch gần.
Câu ví dụ
- 周末和家人出游
Cuối tuần đi chơi với gia đình
- 计划去郊外出游
Kế hoạch đi du lịch ngoại ô
- 春日出游
Đi chơi ngày xuân
Kết hợp thường gặp
- 全家出游
cả gia đình đi du lịch
- 外出游玩
ra ngoài chơi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.