Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chū*tóu

Nghĩa tiếng Việt

xuất đầu — vươn lên, nổi bật, thoát khỏi khó khăn; hoặc dư thêm một chút (sau số lượng)

Âm Hán Việt

xuất đầu

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khung)

5 nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Khi biểu thị số lượng lẻ, từ này đứng ngay sau số từ tròn chục, tròn trăm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xuất đầu

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

出头 có hai nghĩa chính: (1) vươn lên, nổi bật, thoát khỏi cảnh khó khăn (thường tích cực); (2) dùng sau số để chỉ 「hơn một chút」 như 三十出头 (hơn ba mươi). Phân biệt với 出头鸟 (chim bay đầu đàn — ý nghĩa tiêu cực: người nổi bật dễ bị nhắm vào).

Câu ví dụ

  • 他终于出头了,找到了好工作Tā zhōngyú chū tóu le, zhǎodào le hǎo gōngzuò thanh 1

    Anh ấy cuối cùng đã vươn lên được, tìm được việc tốt

  • 穷人家的孩子很难出头Qióngrén jiā de háizi hěn nán chū tóu thanh 2

    Con nhà nghèo rất khó vươn lên

  • 这件事已经过了三十出头天Zhè jiàn shì yǐjīng guòle sānshí chū tóu tiān thanh 4

    Việc này đã qua hơn ba mươi ngày một chút

  • 要想出头,必须努力学习Yào xiǎng chū tóu, bìxū nǔlì xuéxí thanh 4

    Muốn vươn lên phải chăm chỉ học hành

Kết hợp thường gặp

  • chū thanh 1tóu thanh 2zhī thanh 1 thanh 4

    ngày vươn lên (thoát cảnh khó khăn)

  • 三十出头sānshí chū tóu thanh 1

    hơn ba mươi tuổi một chút

  • 没有出头之路méiyǒu chū tóu zhī lù thanh 2

    không có con đường vươn lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.