Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiōng'è

Nghĩa tiếng Việt

hung ác

Âm Hán Việt

hung ác

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

4 nét

Bộ: (tâm (trái tim))

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người, vẻ mặt hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hung ác

Từng chữ

  • hunghung ác, dữ tợn; sợ hãi
  • ácác độc; xấu xí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 4zhī thanh 1xiōng thanh 1è thanh 4de thanh 5gǒu thanh 3zhèng thanh 4xiàng thanh 4 thanh 4rén thanh 2kuáng thanh 2fèi. thanh 4

    Con chó dữ tợn đó đang sủa dữ dội vào người qua đường.

  • dǎi thanh 3 thanh 2lòu thanh 4chū thanh 1le thanh 5xiōng thanh 1è thanh 4de thanh 5miàn thanh 4mù. thanh 4

    Tên cướp đã lộ ra bộ mặt hung ác.

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4tóng thanh 2xiōng thanh 1è thanh 4de thanh 5 thanh 2rén thanh 2dòu thanh 4zhēng thanh 1dào thanh 4dǐ. thanh 3

    Chúng ta phải đấu tranh đến cùng với kẻ thù hung ác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.